TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胃肠道

wèichángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胃腸道

Âm Hán Việt VỊ TRÀNG ĐẠO

胃肠道 nghĩa là Đường dạ dày-ruột.

Nghĩa của 胃肠道

wèichángdào

VỊ TRÀNG ĐẠODanh từphồn thể 胃腸道
  1. Đường dạ dày-ruột

Câu hỏi thường gặp

胃肠道 nghĩa là gì?

胃肠道 (wèichángdào) nghĩa là Đường dạ dày-ruột.

胃肠道 đọc thế nào?

胃肠道 đọc là wèichángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 胃肠道 là gì?

Âm Hán Việt của 胃肠道 là "vị tràng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.