胆石绞痛 (dǎnshíjiǎotòng) nghĩa là Cơn đau quặn sỏi mật.
胆石绞痛 đọc thế nào?
胆石绞痛 đọc là dǎnshíjiǎotòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胆石绞痛 là gì?
Âm Hán Việt của 胆石绞痛 là "đảm thạch giảo thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.