TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆破

dǎnpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽破

Âm Hán Việt ĐẢM PHÁ

胆破 nghĩa là sợ chết khiếp.

Nghĩa của 胆破

dǎnpò

ĐẢM PHÁphồn thể 膽破
  1. Sợ chết khiếp

Câu hỏi thường gặp

胆破 nghĩa là gì?

胆破 (dǎnpò) nghĩa là sợ chết khiếp.

胆破 đọc thế nào?

胆破 đọc là dǎnpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆破 là gì?

Âm Hán Việt của 胆破 là "đảm phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.