TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背债

bēizhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揹債

Âm Hán Việt BỐI TRÁI

背债 nghĩa là mắc nợ, chịu gánh nợ nần.

Nghĩa của 背债

bēizhài

BỐI TRÁIphồn thể 揹債
  1. Mắc nợ
  2. Chịu gánh nợ nần

Câu hỏi thường gặp

背债 nghĩa là gì?

背债 (bēizhài) nghĩa là mắc nợ, chịu gánh nợ nần.

背债 đọc thế nào?

背债 đọc là bēizhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 背债 là gì?

Âm Hán Việt của 背债 là "bối trái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.