TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜率

shènglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝率

Âm Hán Việt THẮNG SUẤT

胜率 nghĩa là tỷ lệ thắng, tỷ lệ chiến thắng.

Nghĩa của 胜率

shènglǜ

THẮNG SUẤTphồn thể 勝率
  1. thể thao Tỷ lệ thắng
  2. Tỷ lệ chiến thắng
  3. Xác suất thắng

Câu hỏi thường gặp

胜率 nghĩa là gì?

胜率 (shènglǜ) nghĩa là tỷ lệ thắng, tỷ lệ chiến thắng.

胜率 đọc thế nào?

胜率 đọc là shènglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜率 là gì?

Âm Hán Việt của 胜率 là "thắng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.