TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜者王侯败者贼

shèngzhěwánghóubàizhězéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝者王侯敗者賊

Âm Hán Việt THẮNG GIẢ VƯƠNG HẦU BẠI GIẢ TẶC

胜者王侯败者贼 nghĩa là Xem 胜者王侯败者寇 (shèngzhěwánghóubàizhěkòu).

Nghĩa của 胜者王侯败者贼

shèngzhěwánghóubàizhězéi

THẮNG GIẢ VƯƠNG HẦU BẠI GIẢ TẶCTục ngữphồn thể 勝者王侯敗者賊
  1. Xem 胜者王侯败者寇 (shèngzhěwánghóubàizhěkòu)

Câu hỏi thường gặp

胜者王侯败者贼 nghĩa là gì?

胜者王侯败者贼 (shèngzhěwánghóubàizhězéi) nghĩa là Xem 胜者王侯败者寇 (shèngzhěwánghóubàizhěkòu).

胜者王侯败者贼 đọc thế nào?

胜者王侯败者贼 đọc là shèngzhěwánghóubàizhězéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜者王侯败者贼 là gì?

Âm Hán Việt của 胜者王侯败者贼 là "thắng giả vương hầu bại giả tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.