TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胞波

bāobō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO BA

胞波 nghĩa là Anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết").

Nghĩa của 胞波

bāobō

BÀO BADanh từ
  1. Anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")

Câu hỏi thường gặp

胞波 nghĩa là gì?

胞波 (bāobō) nghĩa là Anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết").

胞波 đọc thế nào?

胞波 đọc là bāobō (pinyin).

Âm Hán Việt của 胞波 là gì?

Âm Hán Việt của 胞波 là "bào ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.