TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胞浆

bāojiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胞漿

Âm Hán Việt BÀO TƯƠNG

胞浆 nghĩa là tế bào chất.

Nghĩa của 胞浆

bāojiāng

BÀO TƯƠNGDanh từphồn thể 胞漿
  1. Tế bào chất

Câu hỏi thường gặp

胞浆 nghĩa là gì?

胞浆 (bāojiāng) nghĩa là tế bào chất.

胞浆 đọc thế nào?

胞浆 đọc là bāojiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胞浆 là gì?

Âm Hán Việt của 胞浆 là "bào tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.