TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡吃海喝

húchīhǎihē giọng máy của trình duyệt

胡吃海喝 nghĩa là ăn uống no nê, ăn uống thỏa thuê.

Nghĩa của 胡吃海喝

húchīhǎihē

  1. Ăn uống no nê
  2. Ăn uống thỏa thuê

Câu hỏi thường gặp

胡吃海喝 nghĩa là gì?

胡吃海喝 (húchīhǎihē) nghĩa là ăn uống no nê, ăn uống thỏa thuê.

胡吃海喝 đọc thế nào?

胡吃海喝 đọc là húchīhǎihē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.