TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡桃夹子

Hútáo Jiāzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡桃夾子

Âm Hán Việt HỒ ĐÀO GIÁP TỬ

胡桃夹子 nghĩa là Kẹp Hạt Dẻ.

Nghĩa của 胡桃夹子

Hútáo Jiāzi

HỒ ĐÀO GIÁP TỬDanh từphồn thể 胡桃夾子tên riêng
  1. Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet)

Câu hỏi thường gặp

胡桃夹子 nghĩa là gì?

胡桃夹子 (hútáo jiāzi) nghĩa là Kẹp Hạt Dẻ.

胡桃夹子 đọc thế nào?

胡桃夹子 đọc là Hútáo Jiāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡桃夹子 là gì?

Âm Hán Việt của 胡桃夹子 là "hồ đào giáp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.