TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡琴儿

húqínr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡琴兒

Âm Hán Việt HỒ CẦM NHI

胡琴儿 nghĩa là Họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa.

Nghĩa của 胡琴儿

húqínr

HỒ CẦM NHIphồn thể 胡琴兒
  1. Họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
  2. Biến thể er hoá của 胡琴 (húqín)

Câu hỏi thường gặp

胡琴儿 nghĩa là gì?

胡琴儿 (húqínr) nghĩa là Họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa.

胡琴儿 đọc thế nào?

胡琴儿 đọc là húqínr (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡琴儿 là gì?

Âm Hán Việt của 胡琴儿 là "hồ cầm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.