胡碴 nghĩa là râu mọc lởm chởm, tiếng đài loan húchá.
Nghĩa của 胡碴
húchā
phồn thể 鬍碴
Râu mọc lởm chởm
Tiếng Đài Loan húchá
Câu hỏi thường gặp
胡碴 nghĩa là gì?
胡碴 (húchā) nghĩa là râu mọc lởm chởm, tiếng đài loan húchá.
胡碴 đọc thế nào?
胡碴 đọc là húchā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.