TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胳膊肘往外拐

gēbozhǒuwǎngwàiguǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC BÁC TRỬU VÃNG NGOẠI QUẢI

胳膊肘往外拐 nghĩa là Xem 胳膊肘朝外拐 (gēbozhǒucháowàiguǎi).

Nghĩa của 胳膊肘往外拐

gēbozhǒuwǎngwàiguǎi

CÁC BÁC TRỬU VÃNG NGOẠI QUẢI
  1. Xem 胳膊肘朝外拐 (gēbozhǒucháowàiguǎi)

Câu hỏi thường gặp

胳膊肘往外拐 nghĩa là gì?

胳膊肘往外拐 (gēbozhǒuwǎngwàiguǎi) nghĩa là Xem 胳膊肘朝外拐 (gēbozhǒucháowàiguǎi).

胳膊肘往外拐 đọc thế nào?

胳膊肘往外拐 đọc là gēbozhǒuwǎngwàiguǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胳膊肘往外拐 là gì?

Âm Hán Việt của 胳膊肘往外拐 là "các bác trửu vãng ngoại quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.