胳膊肘朝外拐 (gēbozhǒucháowàiguǎi) nghĩa là Khuỷu tay quay ra ngoài.
胳膊肘朝外拐 đọc thế nào?
胳膊肘朝外拐 đọc là gēbozhǒucháowàiguǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 胳膊肘朝外拐 là gì?
Âm Hán Việt của 胳膊肘朝外拐 là "các bác trửu triều ngoại quải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.