胸中无数 (xiōngzhōngwúshù) nghĩa là Xem 心中无数 (xīnzhōngwúshù).
胸中无数 đọc thế nào?
胸中无数 đọc là xiōngzhōngwúshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 胸中无数 là gì?
Âm Hán Việt của 胸中无数 là "hung trung vô số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.