TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸廓切开术

xiōngkuòqiēkāishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胸廓切開術

胸廓切开术 nghĩa là Phẫu thuật mở lồng ngực (y học).

Nghĩa của 胸廓切开术

xiōngkuòqiēkāishù

phồn thể 胸廓切開術
  1. Phẫu thuật mở lồng ngực (y học)

Câu hỏi thường gặp

胸廓切开术 nghĩa là gì?

胸廓切开术 (xiōngkuòqiēkāishù) nghĩa là Phẫu thuật mở lồng ngực (y học).

胸廓切开术 đọc thế nào?

胸廓切开术 đọc là xiōngkuòqiēkāishù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.