TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸闷

xiōngmēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胸悶

胸闷 nghĩa là đau ngực, tức ngực.

Nghĩa của 胸闷

xiōngmēn

Động từphồn thể 胸悶
  1. Đau ngực
  2. Tức ngực

Câu hỏi thường gặp

胸闷 nghĩa là gì?

胸闷 (xiōngmēn) nghĩa là đau ngực, tức ngực.

胸闷 đọc thế nào?

胸闷 đọc là xiōngmēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.