TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸靶

xiōngbǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG BÁ

胸靶 nghĩa là bia ngực.

Nghĩa của 胸靶

xiōngbǎ

HUNG BÁ
  1. Bia ngực (dùng làm mục tiêu trong luyện tập bắn súng)

Câu hỏi thường gặp

胸靶 nghĩa là gì?

胸靶 (xiōngbǎ) nghĩa là bia ngực.

胸靶 đọc thế nào?

胸靶 đọc là xiōngbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸靶 là gì?

Âm Hán Việt của 胸靶 là "hung bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.