TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能耗

nénghào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG HAO

能耗 nghĩa là tiêu thụ năng lượng.

Nghĩa của 能耗

nénghào

NĂNG HAODanh từ
  1. Tiêu thụ năng lượng

Câu hỏi thường gặp

能耗 nghĩa là gì?

能耗 (nénghào) nghĩa là tiêu thụ năng lượng.

能耗 đọc thế nào?

能耗 đọc là nénghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 能耗 là gì?

Âm Hán Việt của 能耗 là "năng hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.