TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能诗善文

néngshīshànwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能詩善文

Âm Hán Việt NĂNG THI THIỆN VĂN

能诗善文 nghĩa là học vấn uyên thâm, giỏi thơ, thạo văn.

Nghĩa của 能诗善文

néngshīshànwén

NĂNG THI THIỆN VĂNphồn thể 能詩善文
  1. Học vấn uyên thâm
  2. nghĩa đen Giỏi thơ, thạo văn

Câu hỏi thường gặp

能诗善文 nghĩa là gì?

能诗善文 (néngshīshànwén) nghĩa là học vấn uyên thâm, giỏi thơ, thạo văn.

能诗善文 đọc thế nào?

能诗善文 đọc là néngshīshànwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 能诗善文 là gì?

Âm Hán Việt của 能诗善文 là "năng thi thiện văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.