TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脉压

màiyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脈壓

Âm Hán Việt MẠCH ÁP

脉压 nghĩa là huyết áp.

Nghĩa của 脉压

màiyā

MẠCH ÁPDanh từphồn thể 脈壓
  1. Huyết áp

Câu hỏi thường gặp

脉压 nghĩa là gì?

脉压 (màiyā) nghĩa là huyết áp.

脉压 đọc thế nào?

脉压 đọc là màiyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 脉压 là gì?

Âm Hán Việt của 脉压 là "mạch áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.