脊椎动物 (jǐzhuīdòngwù) nghĩa là Động vật có xương sống.
脊椎动物 đọc thế nào?
脊椎动物 đọc là jǐzhuīdòngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 脊椎动物 là gì?
Âm Hán Việt của 脊椎动物 là "tích chùy động vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.