TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊骨神经医学

jǐgǔshénjīngyīxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脊骨神經醫學

Âm Hán Việt TÍCH CỐT THẦN KINH Y HỌC

脊骨神经医学 nghĩa là Ngành nắn chỉnh cột sống.

Nghĩa của 脊骨神经医学

jǐgǔshénjīngyīxué

TÍCH CỐT THẦN KINH Y HỌCDanh từphồn thể 脊骨神經醫學
  1. Ngành nắn chỉnh cột sống

Câu hỏi thường gặp

脊骨神经医学 nghĩa là gì?

脊骨神经医学 (jǐgǔshénjīngyīxué) nghĩa là Ngành nắn chỉnh cột sống.

脊骨神经医学 đọc thế nào?

脊骨神经医学 đọc là jǐgǔshénjīngyīxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊骨神经医学 là gì?

Âm Hán Việt của 脊骨神经医学 là "tích cốt thần kinh y học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.