脊骨神经医学 (jǐgǔshénjīngyīxué) nghĩa là Ngành nắn chỉnh cột sống.
脊骨神经医学 đọc thế nào?
脊骨神经医学 đọc là jǐgǔshénjīngyīxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 脊骨神经医学 là gì?
Âm Hán Việt của 脊骨神经医学 là "tích cốt thần kinh y học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.