TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脏标

zāngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髒標

脏标 nghĩa là Nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc).

Nghĩa của 脏标

zāngbiāo

phồn thể 髒標
  1. Nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

脏标 nghĩa là gì?

脏标 (zāngbiāo) nghĩa là Nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc).

脏标 đọc thế nào?

脏标 đọc là zāngbiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.