TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑图

nǎotú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦圖

Âm Hán Việt NÃO ĐỒ

脑图 nghĩa là sơ đồ tư duy.

Nghĩa của 脑图

nǎotú

NÃO ĐỒDanh từphồn thể 腦圖
  1. Sơ đồ tư duy

Câu hỏi thường gặp

脑图 nghĩa là gì?

脑图 (nǎotú) nghĩa là sơ đồ tư duy.

脑图 đọc thế nào?

脑图 đọc là nǎotú (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑图 là gì?

Âm Hán Việt của 脑图 là "não đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.