TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑机接口

nǎojījiēkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦機接口

Âm Hán Việt NÃO CƠ TIẾP KHẨU

脑机接口 nghĩa là Giao diện não-máy tính.

Nghĩa của 脑机接口

nǎojījiēkǒu

NÃO CƠ TIẾP KHẨUphồn thể 腦機接口
  1. Giao diện não-máy tính

Câu hỏi thường gặp

脑机接口 nghĩa là gì?

脑机接口 (nǎojījiēkǒu) nghĩa là Giao diện não-máy tính.

脑机接口 đọc thế nào?

脑机接口 đọc là nǎojījiēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑机接口 là gì?

Âm Hán Việt của 脑机接口 là "não cơ tiếp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.