TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑梗塞

nǎogěngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦梗塞

脑梗塞 nghĩa là nhồi máu não.

Nghĩa của 脑梗塞

nǎogěngsè

Danh từphồn thể 腦梗塞
  1. Nhồi máu não

Câu hỏi thường gặp

脑梗塞 nghĩa là gì?

脑梗塞 (nǎogěngsè) nghĩa là nhồi máu não.

脑梗塞 đọc thế nào?

脑梗塞 đọc là nǎogěngsè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.