TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑残

nǎocán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦殘

Âm Hán Việt NÃO TÀN

脑残 nghĩa là ngu ngốc, không có não.

Nghĩa của 脑残

nǎocán

NÃO TÀNTính từ, Danh từphồn thể 腦殘
  1. Ngu ngốc
  2. Không có não
  3. Đần độn
  4. Chậm phát triển

Câu hỏi thường gặp

脑残 nghĩa là gì?

脑残 (nǎocán) nghĩa là ngu ngốc, không có não.

脑残 đọc thế nào?

脑残 đọc là nǎocán (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑残 là gì?

Âm Hán Việt của 脑残 là "não tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.