TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑残粉

nǎocánfěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦殘粉

Âm Hán Việt NÃO TÀN PHẤN

脑残粉 nghĩa là Fan cuồng (nam.

Nghĩa của 脑残粉

nǎocánfěn

NÃO TÀN PHẤNDanh từphồn thể 腦殘粉
  1. lóng Fan cuồng (nam
  2. Nữ)

Câu hỏi thường gặp

脑残粉 nghĩa là gì?

脑残粉 (nǎocánfěn) nghĩa là Fan cuồng (nam.

脑残粉 đọc thế nào?

脑残粉 đọc là nǎocánfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑残粉 là gì?

Âm Hán Việt của 脑残粉 là "não tàn phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.