TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑水肿

nǎoshuǐzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦水腫

Âm Hán Việt NÃO THỦY THŨNG

脑水肿 nghĩa là phù não.

Nghĩa của 脑水肿

nǎoshuǐzhǒng

NÃO THỦY THŨNGphồn thể 腦水腫
  1. Phù não

Câu hỏi thường gặp

脑水肿 nghĩa là gì?

脑水肿 (nǎoshuǐzhǒng) nghĩa là phù não.

脑水肿 đọc thế nào?

脑水肿 đọc là nǎoshuǐzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑水肿 là gì?

Âm Hán Việt của 脑水肿 là "não thủy thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.