TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑病

nǎobìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦病

Âm Hán Việt NÃO BỆNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “não bệnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

脑病 nghĩa là bệnh não, bệnh não bộ.

Nghĩa của 脑病

nǎobìng

NÃO BỆNHDanh từphồn thể 腦病
  1. Bệnh não
  2. Bệnh não bộ

Từ ghép có 脑病

Câu hỏi thường gặp

脑病 nghĩa là gì?

脑病 (nǎobìng) nghĩa là bệnh não, bệnh não bộ.

脑病 đọc thế nào?

脑病 đọc là nǎobìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑病 là gì?

Âm Hán Việt của 脑病 là "não bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.