TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑瘫

nǎotān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦癱

Âm Hán Việt NÃO THAN

脑瘫 nghĩa là bại não.

Nghĩa của 脑瘫

nǎotān

NÃO THANDanh từphồn thể 腦癱
  1. Bại não

Câu hỏi thường gặp

脑瘫 nghĩa là gì?

脑瘫 (nǎotān) nghĩa là bại não.

脑瘫 đọc thế nào?

脑瘫 đọc là nǎotān (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑瘫 là gì?

Âm Hán Việt của 脑瘫 là "não than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.