脚不点地 (jiǎobùdiǎndì) nghĩa là Xem 脚不沾地 (jiǎobùzhāndì).
脚不点地 đọc thế nào?
脚不点地 đọc là jiǎobùdiǎndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 脚不点地 là gì?
Âm Hán Việt của 脚不点地 là "cước bất điểm địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.