TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚夫

jiǎofū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳夫

Âm Hán Việt CƯỚC PHU

脚夫 nghĩa là phu khuân, vác hàng.

Nghĩa của 脚夫

jiǎofū

CƯỚC PHUDanh từphồn thể 腳夫
  1. Phu khuân
  2. Vác hàng

Câu hỏi thường gặp

脚夫 nghĩa là gì?

脚夫 (jiǎofū) nghĩa là phu khuân, vác hàng.

脚夫 đọc thế nào?

脚夫 đọc là jiǎofū (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚夫 là gì?

Âm Hán Việt của 脚夫 là "cước phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.