TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚误

jiǎowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳誤

Âm Hán Việt CƯỚC NGỘ

脚误 nghĩa là lỗi chân.

Nghĩa của 脚误

jiǎowù

CƯỚC NGỘphồn thể 腳誤
  1. Lỗi chân (quần vợt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

脚误 nghĩa là gì?

脚误 (jiǎowù) nghĩa là lỗi chân.

脚误 đọc thế nào?

脚误 đọc là jiǎowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚误 là gì?

Âm Hán Việt của 脚误 là "cước ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.