脚踩两只船 (jiǎocǎiliǎngzhīchuán) nghĩa là Xem 脚踏两只船 (jiǎotàliǎngzhīchuán).
脚踩两只船 đọc thế nào?
脚踩两只船 đọc là jiǎocǎiliǎngzhīchuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.