TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚踩两只船

jiǎocǎiliǎngzhīchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳踩兩隻船

脚踩两只船 nghĩa là Xem 脚踏两只船 (jiǎotàliǎngzhīchuán).

Nghĩa của 脚踩两只船

jiǎocǎiliǎngzhīchuán

phồn thể 腳踩兩隻船
  1. Xem 脚踏两只船 (jiǎotàliǎngzhīchuán)

Câu hỏi thường gặp

脚踩两只船 nghĩa là gì?

脚踩两只船 (jiǎocǎiliǎngzhīchuán) nghĩa là Xem 脚踏两只船 (jiǎotàliǎngzhīchuán).

脚踩两只船 đọc thế nào?

脚踩两只船 đọc là jiǎocǎiliǎngzhīchuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.