TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脩

xiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tu

脩 nghĩa là Thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại).

Nghĩa của 脩

xiū

TU
  1. Thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại)
  2. Khô; héo úa

Câu hỏi thường gặp

脩 nghĩa là gì?

脩 (xiū) nghĩa là Thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại).

脩 đọc thế nào?

脩 đọc là xiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 脩 là gì?

Âm Hán Việt của 脩 là "tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.