TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱卸

tuōxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫卸

Âm Hán Việt THOÁT TÁ

脱卸 nghĩa là trốn tránh trách nhiệm, lẩn tránh.

Nghĩa của 脱卸

tuōxiè

THOÁT TÁphồn thể 脫卸
  1. Trốn tránh trách nhiệm
  2. Lẩn tránh

Câu hỏi thường gặp

脱卸 nghĩa là gì?

脱卸 (tuōxiè) nghĩa là trốn tránh trách nhiệm, lẩn tránh.

脱卸 đọc thế nào?

脱卸 đọc là tuōxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱卸 là gì?

Âm Hán Việt của 脱卸 là "thoát tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.