TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腋生

yèshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH SINH

腋生 nghĩa là nách.

Nghĩa của 腋生

yèshēng

DỊCH SINH
  1. Nách (thực vật)
  2. Mọc ở góc giữa cành và thân

Câu hỏi thường gặp

腋生 nghĩa là gì?

腋生 (yèshēng) nghĩa là nách.

腋生 đọc thế nào?

腋生 đọc là yèshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腋生 là gì?

Âm Hán Việt của 腋生 là "dịch sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.