TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腋臭

yèchòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH XÚ

腋臭 nghĩa là mùi cơ thể, hôi nách.

Nghĩa của 腋臭

yèchòu

DỊCH XÚDanh từ
  1. Mùi cơ thể
  2. Hôi nách
  3. Mùi hôi nách
  4. Mùi hôi dưới cánh tay
  5. Còn gọi là 狐臭 (húchòu)

Câu hỏi thường gặp

腋臭 nghĩa là gì?

腋臭 (yèchòu) nghĩa là mùi cơ thể, hôi nách.

腋臭 đọc thế nào?

腋臭 đọc là yèchòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 腋臭 là gì?

Âm Hán Việt của 腋臭 là "dịch xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.