TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腕管综合症

wànguǎnzōnghézhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腕管綜合症

Âm Hán Việt OẢN QUẢN TỔNG HỢP CHỨNG

腕管综合症 nghĩa là Hội chứng ống cổ tay.

Nghĩa của 腕管综合症

wànguǎnzōnghézhèng

OẢN QUẢN TỔNG HỢP CHỨNGDanh từphồn thể 腕管綜合症
  1. Hội chứng ống cổ tay

Câu hỏi thường gặp

腕管综合症 nghĩa là gì?

腕管综合症 (wànguǎnzōnghézhèng) nghĩa là Hội chứng ống cổ tay.

腕管综合症 đọc thế nào?

腕管综合症 đọc là wànguǎnzōnghézhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腕管综合症 là gì?

Âm Hán Việt của 腕管综合症 là "oản quản tổng hợp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.