TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腕级

wànjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腕級

Âm Hán Việt OẢN CẤP

腕级 nghĩa là nổi tiếng, danh tiếng.

Nghĩa của 腕级

wànjí

OẢN CẤPphồn thể 腕級
  1. Nổi tiếng
  2. Danh tiếng
  3. Hạng A

Câu hỏi thường gặp

腕级 nghĩa là gì?

腕级 (wànjí) nghĩa là nổi tiếng, danh tiếng.

腕级 đọc thế nào?

腕级 đọc là wànjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 腕级 là gì?

Âm Hán Việt của 腕级 là "oản cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.