TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腮托

sāituō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAI THÁC

腮托 nghĩa là Đề cằm (ví dụ: cho đàn violin).

Nghĩa của 腮托

sāituō

TAI THÁC
  1. Đề cằm (ví dụ: cho đàn violin)

Câu hỏi thường gặp

腮托 nghĩa là gì?

腮托 (sāituō) nghĩa là Đề cằm (ví dụ: cho đàn violin).

腮托 đọc thế nào?

腮托 đọc là sāituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 腮托 là gì?

Âm Hán Việt của 腮托 là "tai thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.