TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腰封

yāofēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU PHONG

腰封 nghĩa là thắt lưng rộng, dải đeo.

Nghĩa của 腰封

yāofēng

YÊU PHONG
  1. Thắt lưng rộng
  2. Dải đeo
  3. đóng gói Dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác

Câu hỏi thường gặp

腰封 nghĩa là gì?

腰封 (yāofēng) nghĩa là thắt lưng rộng, dải đeo.

腰封 đọc thế nào?

腰封 đọc là yāofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腰封 là gì?

Âm Hán Việt của 腰封 là "yêu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.