Đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức
Câu hỏi thường gặp
腰金衣紫 nghĩa là gì?
腰金衣紫 (yāojīnyīzǐ) nghĩa là đeo ấn vàng, mặc áo tía.
腰金衣紫 đọc thế nào?
腰金衣紫 đọc là yāojīnyīzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 腰金衣紫 là gì?
Âm Hán Việt của 腰金衣紫 là "yêu kim y tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.