TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腱鞘

jiànqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN SAO

腱鞘 nghĩa là bao gân.

Nghĩa của 腱鞘

jiànqiào

KIỆN SAODanh từ
  1. giải phẫu Bao gân

Từ ghép có 腱鞘

Câu hỏi thường gặp

腱鞘 nghĩa là gì?

腱鞘 (jiànqiào) nghĩa là bao gân.

腱鞘 đọc thế nào?

腱鞘 đọc là jiànqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 腱鞘 là gì?

Âm Hán Việt của 腱鞘 là "kiện sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.