TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腺体

xiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腺體

Âm Hán Việt TUYẾN THỂ

腺体 nghĩa là tuyến.

Nghĩa của 腺体

xiàntǐ

TUYẾN THỂDanh từphồn thể 腺體
  1. Tuyến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腺体

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

腺体 nghĩa là gì?

腺体 (xiàntǐ) nghĩa là tuyến.

腺体 đọc thế nào?

腺体 đọc là xiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腺体 là gì?

Âm Hán Việt của 腺体 là "tuyến thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.