TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腺苷

xiàngān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾN CAM

腺苷 nghĩa là Adenosine.

Nghĩa của 腺苷

xiàngān

TUYẾN CAMDanh từ
  1. Adenosine

Câu hỏi thường gặp

腺苷 nghĩa là gì?

腺苷 (xiàngān) nghĩa là Adenosine.

腺苷 đọc thế nào?

腺苷 đọc là xiàngān (pinyin).

Âm Hán Việt của 腺苷 là gì?

Âm Hán Việt của 腺苷 là "tuyến cam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.