TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腻味

nìwei giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膩味

Âm Hán Việt NHỊ VỊ

腻味 nghĩa là mệt mỏi, chán ngấy, làm phiền, gây mệt mỏi.

Nghĩa của 腻味

nìwei

NHỊ VỊTính từphồn thể 膩味
  1. Mệt mỏi; chán ngấy; phát ốm
  2. về người Làm phiền; gây mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

腻味 nghĩa là gì?

腻味 (nìwei) nghĩa là mệt mỏi, chán ngấy, làm phiền, gây mệt mỏi.

腻味 đọc thế nào?

腻味 đọc là nìwei (pinyin).

Âm Hán Việt của 腻味 là gì?

Âm Hán Việt của 腻味 là "nhị vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.