腻味 nghĩa là mệt mỏi, chán ngấy, làm phiền, gây mệt mỏi.
Nghĩa của 腻味
nìwei
NHỊ VỊTính từphồn thể 膩味
Mệt mỏi; chán ngấy; phát ốm
về người Làm phiền; gây mệt mỏi
Câu hỏi thường gặp
腻味 nghĩa là gì?
腻味 (nìwei) nghĩa là mệt mỏi, chán ngấy, làm phiền, gây mệt mỏi.
腻味 đọc thế nào?
腻味 đọc là nìwei (pinyin).
Âm Hán Việt của 腻味 là gì?
Âm Hán Việt của 腻味 là "nhị vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.