TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膝袒

xītǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT ĐẢN

膝袒 nghĩa là Đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất).

Nghĩa của 膝袒

xītǎn

TẤT ĐẢN
  1. Đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)

Câu hỏi thường gặp

膝袒 nghĩa là gì?

膝袒 (xītǎn) nghĩa là Đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất).

膝袒 đọc thế nào?

膝袒 đọc là xītǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 膝袒 là gì?

Âm Hán Việt của 膝袒 là "tất đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.